自不量力

自不量力
liàng
tự bất lượng lực

tự đánh giá quá cao năng lực bản thân; lượng sức không nổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự đánh giá quá cao năng lực bản thân; lượng sức không nổi [thành ngữ]

    • Anh ấy tự đánh giá quá cao bản thân, muốn một mình hoàn thành dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.