- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự đánh giá quá cao năng lực bản thân; lượng sức không nổi [thành ngữ]
tự đánh giá quá cao năng lực bản thân; lượng sức không nổi [thành ngữ]
Anh ấy tự đánh giá quá cao bản thân, muốn một mình hoàn thành dự án này.
tự đánh giá quá cao năng lực bản thân; lượng sức không nổi [thành ngữ]
tự đánh giá quá cao năng lực bản thân; lượng sức không nổi [thành ngữ]
Anh ấy tự đánh giá quá cao bản thân, muốn một mình hoàn thành dự án này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.