臣下

臣下
chénxià
thần hạ

bề tôi; thần hạ (quan lại dưới triều đình phong kiến)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bề tôi; thần hạ (quan lại dưới triều đình phong kiến)

    • Các thần hạ đều tuân theo mệnh lệnh của ông ấy.

  2. danh từ

    bề tôi; thần hạ

    • Thần hạ phải trung thành với quân chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trái)
(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.