Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
臣下
臣下
thần hạ
bề tôi; thần hạ (quan lại dưới triều đình phong kiến)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bề tôi; thần hạ (quan lại dưới triều đình phong kiến)
- 。
Các thần hạ đều tuân theo mệnh lệnh của ông ấy.
- 貳名danh từ
bề tôi; thần hạ
- 。
Thần hạ phải trung thành với quân chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ臣下
Phồn thể臣
thần hạ
bề tôi; thần hạ (quan lại dưới triều đình phong kiến)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bề tôi; thần hạ (quan lại dưới triều đình phong kiến)
- 。
Các thần hạ đều tuân theo mệnh lệnh của ông ấy.
- 貳名danh từ
bề tôi; thần hạ
- 。
Thần hạ phải trung thành với quân chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.