Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐穿
耐穿
nại xuyên
bền bỉ; lâu bền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bền bỉ; lâu bền
- 。
Đôi giày này rất bền.
- 貳形tính từ
bền; chịu mặc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
耐穿
Phồn thể耐
nại xuyên
bền bỉ; lâu bền
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bền bỉ; lâu bền
- 。
Đôi giày này rất bền.
- 貳形tính từ
bền; chịu mặc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.