耐碱

耐碱
nàijiǎn
nại kiềm

chịu kiềm; chống kiềm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu kiềm; chống kiềm

    • Loại vật liệu này có khả năng chống kiềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.