Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐碱
耐碱
nại kiềm
chịu kiềm; chống kiềm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu kiềm; chống kiềm
- 。
Loại vật liệu này có khả năng chống kiềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐碱
Phồn thể耐鹼
nại kiềm
chịu kiềm; chống kiềm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu kiềm; chống kiềm
- 。
Loại vật liệu này có khả năng chống kiềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.