耐用品

耐用品
nàiyòngpǐn
nại dụng phẩm

hàng hóa bền; hàng tiêu dùng lâu bền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng hóa bền; hàng tiêu dùng lâu bền

    • Hàng hóa lâu bền thường đắt hơn hàng hóa không lâu bền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.