耐水性

耐水性
nàishuǐxìng
nại thuỷ tính

chịu nước; chống thấm nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chịu nước; chống thấm nước

    • Loại vật liệu này có khả năng chống nước rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.