Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐水性
耐水性
nại thuỷ tính
chịu nước; chống thấm nước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chịu nước; chống thấm nước
- 。
Loại vật liệu này có khả năng chống nước rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
耐水性
Phồn thể耐
nại thuỷ tính
chịu nước; chống thấm nước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chịu nước; chống thấm nước
- 。
Loại vật liệu này có khả năng chống nước rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.