耐受性

耐受性
nàishòuxìng
nại thọ tính

khả năng chịu đựng (đối với nhiệt, axit v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khả năng chịu đựng (đối với nhiệt, axit v.v.)

    • Khả năng chịu đựng của loại cây này rất mạnh.

  2. danh từ

    khả năng chịu đựng; tính chịu đựng; dung nạp (y học)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.