Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐受性
耐受性
nại thọ tính
khả năng chịu đựng (đối với nhiệt, axit v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khả năng chịu đựng (đối với nhiệt, axit v.v.)
- 。
Khả năng chịu đựng của loại cây này rất mạnh.
- 貳名danh từ
khả năng chịu đựng; tính chịu đựng; dung nạp (y học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
耐受性
Phồn thể耐
nại thọ tính
khả năng chịu đựng (đối với nhiệt, axit v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khả năng chịu đựng (đối với nhiệt, axit v.v.)
- 。
Khả năng chịu đựng của loại cây này rất mạnh.
- 貳名danh từ
khả năng chịu đựng; tính chịu đựng; dung nạp (y học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.