Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐力赛
耐力赛
nại lực tái
cuộc đua sức bền; đua bền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc đua sức bền; đua bền
- 。
Anh ấy đã tham gia cuộc đua sức bền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐力赛
Phồn thể耐力賽
nại lực tái
cuộc đua sức bền; đua bền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc đua sức bền; đua bền
- 。
Anh ấy đã tham gia cuộc đua sức bền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.