耐力赛

耐力赛
nàisài
nại lực tái

cuộc đua sức bền; đua bền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộc đua sức bền; đua bền

    • Anh ấy đã tham gia cuộc đua sức bền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.