耍闹

耍闹
shuǎnào
soạ náo

nghịch ngợm; đùa giỡn ồn ào

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghịch ngợm; đùa giỡn ồn ào

    • Những đứa trẻ đang đùa nghịch trong công viên.

  2. động từ

    nô đùa; nghịch ngợm ồn ào

    • Bọn trẻ đang chơi đùa ồn ào trong công viên.

  3. động từ

    vui đùa; nghịch ngợm

    • Bọn trẻ thích đùa nghịch trong công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.