耍私情

耍私情
shuǎqíng
soạ tư tình

thiên vị vì tình riêng; dùng quan hệ cá nhân để mưu lợi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiên vị vì tình riêng; dùng quan hệ cá nhân để mưu lợi

    • Anh ấy thích chơi đùa với tình cảm.

  2. động từ

    để tình riêng chi phối; hành động vì tình cảm cá nhân (dẫn đến sai phạm)

    • Anh ta vì tư tình nên bị đuổi việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.