Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
/
耍私情
耍私情
soạ tư tình
thiên vị vì tình riêng; dùng quan hệ cá nhân để mưu lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiên vị vì tình riêng; dùng quan hệ cá nhân để mưu lợi
- 。
Anh ấy thích chơi đùa với tình cảm.
- 貳动động từ
để tình riêng chi phối; hành động vì tình cảm cá nhân (dẫn đến sai phạm)
- ,。
Anh ta vì tư tình nên bị đuổi việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
耍私情
Phồn thể耍
soạ tư tình
thiên vị vì tình riêng; dùng quan hệ cá nhân để mưu lợi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thiên vị vì tình riêng; dùng quan hệ cá nhân để mưu lợi
- 。
Anh ấy thích chơi đùa với tình cảm.
- 貳动động từ
để tình riêng chi phối; hành động vì tình cảm cá nhân (dẫn đến sai phạm)
- ,。
Anh ta vì tư tình nên bị đuổi việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.