耍狮子

耍狮子
shuǎshīzi
soạ sư tử

múa sư tử; biểu diễn múa lân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    múa sư tử; biểu diễn múa lân

    • Họ đang múa lân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.