Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
/
耍弄
耍弄
soạ lộng
chơi; đùa giỡn; vung (vũ khí)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chơi; đùa giỡn; vung (vũ khí)
- 。
Anh ấy thích chơi đùa với mèo con.
- 貳动động từ
trêu chọc; lừa gạt; thao túng
- 。
Anh ấy thích chơi trò khôn vặt.
- 參动động từ
trêu chọc; đùa giỡn; thao túng
- 。
Anh ấy thích giở trò khôn vặt.
- 肆动động từ
trêu đùa; đùa giỡn; lừa bịp
- 。
Anh ấy thích đùa giỡn người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耍弄
Phồn thể耍
soạ lộng
chơi; đùa giỡn; vung (vũ khí)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chơi; đùa giỡn; vung (vũ khí)
- 。
Anh ấy thích chơi đùa với mèo con.
- 貳动động từ
trêu chọc; lừa gạt; thao túng
- 。
Anh ấy thích chơi trò khôn vặt.
- 參动động từ
trêu chọc; đùa giỡn; thao túng
- 。
Anh ấy thích giở trò khôn vặt.
- 肆动động từ
trêu đùa; đùa giỡn; lừa bịp
- 。
Anh ấy thích đùa giỡn người khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.