耍废

耍废
shuǎfèi
soạ phế

(lóng) lười biếng tiêu khiển; xả hơi; làm biếng chơi không

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) lười biếng tiêu khiển; xả hơi; làm biếng chơi không

    • Anh ấy thích ở nhà lười biếng.

  2. động từ

    thư giãn; lười biếng (không làm gì cả)

    • Tôi thích thư giãn vào cuối tuần.

  3. động từ

    lười biếng thư giãn; xả hơi; ở không

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.