Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
/
禽蛋
禽蛋
cầm đản
trứng gia cầm; trứng chim
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứng gia cầm; trứng chim
- 。
Trứng gia cầm là nguồn protein rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ禽蛋
Phồn thể禽
cầm đản
trứng gia cầm; trứng chim
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứng gia cầm; trứng chim
- 。
Trứng gia cầm là nguồn protein rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.