/
禽畜
禽畜
cầm súc
quê hương; quê nhà
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quê hương; quê nhà
- 。
Nhà anh ấy nuôi rất nhiều gia súc gia cầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
禽畜
Phồn thể禽
cầm súc
quê hương; quê nhà
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quê hương; quê nhà
- 。
Nhà anh ấy nuôi rất nhiều gia súc gia cầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.