离独

离独
ly độc

ly hôn và sống độc thân; ly dị rồi ở một mình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ly hôn và sống độc thân; ly dị rồi ở một mình

    • Họ đã ly hôn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.