离乱

离乱
luàn
ly loạn

loạn lạc; ly loạn (do chiến tranh, nạn đói...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    loạn lạc; ly loạn (do chiến tranh, nạn đói...)

    • Trong những năm tháng ly loạn, cuộc sống của người dân rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.