皴裂

皴裂
cūnliè
thuân liệt

nứt nẻ (môi, da)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nứt nẻ (môi, da)

    • Vào mùa đông, tay tôi rất dễ bị nứt nẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.