Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
/
皴裂
皴裂
thuân liệt
nứt nẻ (môi, da)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nứt nẻ (môi, da)
- 。
Vào mùa đông, tay tôi rất dễ bị nứt nẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ皴裂
Phồn thể皴
thuân liệt
nứt nẻ (môi, da)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nứt nẻ (môi, da)
- 。
Vào mùa đông, tay tôi rất dễ bị nứt nẻ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.