Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.
/
皱巴巴
皱巴巴
trứu ba ba
nhăn nhúm; nhàu nhĩ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhăn nhúm; nhàu nhĩ
- 。
Bộ quần áo này nhăn nheo.
- 貳形tính từ
nhăn nheo; nhúm nhúm
- 。
Bộ quần áo này nhăn nhúm.
- 參形tính từ
nhăn nhúm; xấu xí; cuốn tòng
- 。
Chiếc áo sơ mi này nhăn nhúm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ皱巴巴
Phồn thể皺巴巴
trứu ba ba
nhăn nhúm; nhàu nhĩ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhăn nhúm; nhàu nhĩ
- 。
Bộ quần áo này nhăn nheo.
- 貳形tính từ
nhăn nheo; nhúm nhúm
- 。
Bộ quần áo này nhăn nhúm.
- 參形tính từ
nhăn nhúm; xấu xí; cuốn tòng
- 。
Chiếc áo sơ mi này nhăn nhúm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.