皱巴巴

皱巴巴
zhòu
trứu ba ba

nhăn nhúm; nhàu nhĩ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhăn nhúm; nhàu nhĩ

    • Bộ quần áo này nhăn nheo.

  2. tính từ

    nhăn nheo; nhúm nhúm

    • Bộ quần áo này nhăn nhúm.

  3. tính từ

    nhăn nhúm; xấu xí; cuốn tòng

    • Chiếc áo sơ mi này nhăn nhúm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.