皮衣

皮衣
bì y

áo da; áo da lót lông

1 nghĩa#35240
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo da; áo da lót lông

    • Chiếc áo khoác da này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.