皮疹

皮疹
zhěn
bì chẩn

phát ban; mẩn ngứa

1 nghĩa#28364
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phát ban; mẩn ngứa

    • Anh ấy bị nổi mẩn đỏ trên người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.