皮条

皮条
tiáo
bì điều

độ bền đứt gãy; cường độ đứt gãy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ bền đứt gãy; cường độ đứt gãy

    • Anh ấy dùng dây da buộc cái hộp lại.

  2. danh từ

    dây da; quả roi da

  3. danh từ

    kẻ môi giới mại dâm; tú ông/tú bà

    • Anh ta là một tên ma cô.

  4. danh từ

    kẻ môi giới mại dâm; tú ông/tú bà

    • Anh ta là một kẻ môi giới mại dâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.