- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
diều đứt dây (ví người mất liên lạc, bặt vô âm tín)
diều đứt dây (ví người mất liên lạc, bặt vô âm tín)
Tôi cần một cái thước dây để đo.
diều đứt dây (ví người mất liên lạc, bặt vô âm tín)
diều đứt dây (ví người mất liên lạc, bặt vô âm tín)
Tôi cần một cái thước dây để đo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.