Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登革热
登革热
đăng cách nhiệt
sốt xuất huyết dengue điển hình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sốt xuất huyết dengue điển hình
- 。
Sốt xuất huyết là một bệnh do muỗi truyền.
- 貳名danh từ
sốt xuất huyết; sốt rét
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ登革热
Phồn thể登革熱
đăng cách nhiệt
sốt xuất huyết dengue điển hình
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sốt xuất huyết dengue điển hình
- 。
Sốt xuất huyết là một bệnh do muỗi truyền.
- 貳名danh từ
sốt xuất huyết; sốt rét
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.