登徒子

登徒子
Dēng
đăng đồ tử

mâu thuẫn địch-ta; mâu thuẫn giữa ta và kẻ thù

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mâu thuẫn địch-ta; mâu thuẫn giữa ta và kẻ thù

    • Anh ta đúng là một tên háo sắc.

  2. danh từ

    mâu thuẫn địch-ta; mâu thuẫn đối kháng (giữa ta và kẻ thù)

    • Anh ta là một kẻ háo sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.