Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登岸
登岸
đăng ngạn
lên bờ; lên cạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên bờ; lên cạn
- 。
Các thủy thủ đã lên bờ.
- 貳动động từ
lên bờ; lên cạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ登岸
Phồn thể登
đăng ngạn
lên bờ; lên cạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên bờ; lên cạn
- 。
Các thủy thủ đã lên bờ.
- 貳动động từ
lên bờ; lên cạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.