Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登仙
登仙
đăng tiên
trở thành thần tiên; tu thành chư vị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở thành thần tiên; tu thành chư vị
- 。
Anh ấy muốn thành tiên.
- 貳动động từ
thăng quan lớn; vinh nhung to the immortals
- 。
Anh ấy đã thăng tiến rồi.
- 參
khuôn; khuôn mẫu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ登仙
Phồn thể登
đăng tiên
trở thành thần tiên; tu thành chư vị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trở thành thần tiên; tu thành chư vị
- 。
Anh ấy muốn thành tiên.
- 貳动động từ
thăng quan lớn; vinh nhung to the immortals
- 。
Anh ấy đã thăng tiến rồi.
- 參
khuôn; khuôn mẫu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.