癸丑

癸丑
guǐchǒu
quý sửu

chỉnh đốn đội ngũ; tập hợp hàng ngũ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉnh đốn đội ngũ; tập hợp hàng ngũ

    • 1973

      Năm Quý Sửu là năm 1973.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.