疑窦

疑窦
dòu
nghi đậu

(văn) nghi ngờ; điểm lạ lùng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) nghi ngờ; điểm lạ lùng

  2. danh từ

    nghi ngờ; chỗ đáng nghi

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.

  3. danh từ

    nghi vấn; điểm đáng ngờ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.