- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
cứu sinh; cứu người
cứu sinh; cứu người
Anh ấy luôn đa nghi.
ngờ vực quá mức; hoang tưởng [thành ngữ]
Anh ấy lúc nào cũng đa nghi.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
cứu sinh; cứu người
cứu sinh; cứu người
Anh ấy luôn đa nghi.
ngờ vực quá mức; hoang tưởng [thành ngữ]
Anh ấy lúc nào cũng đa nghi.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.