Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
疑病症
疑病症
nghi bệnh chứng
bệnh hoặc tưởng; bệnh nhân hoặc tưởng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh hoặc tưởng; bệnh nhân hoặc tưởng
- 。
Anh ấy mắc chứng nghi bệnh.
- 貳名danh từ
chứng lo âu bệnh tật; bệnh tưởng
- 。
Anh ấy bị bệnh nghi bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疑病症
Phồn thể疑
nghi bệnh chứng
bệnh hoặc tưởng; bệnh nhân hoặc tưởng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh hoặc tưởng; bệnh nhân hoặc tưởng
- 。
Anh ấy mắc chứng nghi bệnh.
- 貳名danh từ
chứng lo âu bệnh tật; bệnh tưởng
- 。
Anh ấy bị bệnh nghi bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.