Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
/
疑云
疑云
nghi vân
mây nghi; sự nghi hoặc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mây nghi; sự nghi hoặc
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疑云
Phồn thể疑雲
nghi vân
mây nghi; sự nghi hoặc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mây nghi; sự nghi hoặc
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy nghi ngờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.