疏通费

疏通费
shūtōngfèi
sơ thông phí

nhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn tiệp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn tiệp

    • Phí thông quan là một loại hối lộ.

  2. danh từ

    nhanh trí; thông minh; mẫn tiệp

    • Anh ấy đã trả tiền hối lộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.