甭管

甭管
béngguǎn
bằng quản

chen lên (xe đông người); lách lên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    chen lên (xe đông người); lách lên

    • Mặc kệ anh ấy nói gì, tôi đều không tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.