甬道

甬道
yǒngdào
dũng đạo

hành lang; lối đi hẹp

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lang; lối đi hẹp

    • Con đường này dẫn đến đâu?

  2. danh từ

    hành lang; lối đi

    • Con đường lát đá này dẫn đến khu vườn.

  3. danh từ

    hành lang che phủ; đường hầm che mái

    • Lối đi có mái che này dẫn đến đâu?

  4. danh từ

    hành lang; hàng hiên

  5. danh từ

    đường hầm; địa đạo

    • Đường hầm này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.