甫一

甫一
phủ nhất

vừa...đã; ngay khi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vừa...đã; ngay khi

    • Anh ấy vừa vào cửa đã nhìn thấy tôi.

  2. trạng từ

    theo tin tức; theo thông tin được biết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.