甩锅

甩锅
shuǎiguō
suý oa

theo truyền thuyết; tương truyền rằng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    theo truyền thuyết; tương truyền rằng

    • Anh ấy luôn thích đổ lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.