用计

用计
yòng
dụng kế

(bóng) tự tay đảm nhận; cầm trịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (bóng) tự tay đảm nhận; cầm trịch

    • Anh ta dùng kế lừa kẻ địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.