生长率

生长率
shēngzhǎng
sinh trưởng luật

mức tăng; biên độ tăng trưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức tăng; biên độ tăng trưởng

    • Tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.