生番

生番
shēngfān
sinh phiên

pha nước; pha loãng; (bóng) thêm thắt nội dung vô bổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    pha nước; pha loãng; (bóng) thêm thắt nội dung vô bổ

    • Sinh phiên là cách gọi các dân tộc chưa khai hóa thời cổ đại.

  2. danh từ

    người bản địa chưa khai hóa; người dân tộc chưa mở mang

    • Sinh phiên là cách gọi các dân tộc thiểu số ngày xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.