生津

生津
shēngjīn
sinh tân

sảng khoái tinh thần, tỉnh táo đầu óc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sảng khoái tinh thần, tỉnh táo đầu óc

    • Loại thuốc này có thể sinh tân chỉ khát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.