生愿

生愿
shēngyuàn
sinh nguyện

ham muốn sống; khát vọng tồn tại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ham muốn sống; khát vọng tồn tại

    • Trong Phật giáo, sinh nguyện là dục vọng dẫn đến luân hồi.

  2. danh từ

    ham muốn tái sinh; khát vọng được tái sinh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.