生就

生就
shēngjiù
sinh tựu

sinh ra đã có; bẩm sinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sinh ra đã có; bẩm sinh

    • Anh ấy sinh ra đã có một giọng hát hay.

  2. động từ

    thiên sinh; bẩm sinh

    • Cô ấy trời sinh có một giọng hát hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.