甜言

甜言
tiányán
điềm ngôn

lời ngọt ngào; lời đường mật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời ngọt ngào; lời đường mật

    • Anh ấy thích nghe những lời ngọt ngào.

  2. danh từ

    lời nói ngot ngào; lời mềm mỏng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.