- 舌thiệt(lưỡi)HỘI Ý
- 甘cam(ngọt ngào)HÌNH THANH
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
lời ngọt ngào; lời đường mật
lời ngọt ngào; lời đường mật
Anh ấy thích nghe những lời ngọt ngào.
lời nói ngot ngào; lời mềm mỏng
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
lời ngọt ngào; lời đường mật
lời ngọt ngào; lời đường mật
Anh ấy thích nghe những lời ngọt ngào.
lời nói ngot ngào; lời mềm mỏng
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.