- 舌thiệt(lưỡi)HỘI Ý
- 甘cam(ngọt ngào)HÌNH THANH
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
chất làm ngọt nhân tạo; xích lô mét natri
chất làm ngọt nhân tạo; xích lô mét natri
Chất tạo ngọt cyclamate là một loại chất tạo ngọt.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
chất làm ngọt nhân tạo; xích lô mét natri
chất làm ngọt nhân tạo; xích lô mét natri
Chất tạo ngọt cyclamate là một loại chất tạo ngọt.
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.