甜味

甜味
tiánwèi
điềm vị

vị ngọt; độ ngọt

1 nghĩa#41816
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị ngọt; độ ngọt

    • Loại trái cây này có vị ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.