甚或

甚或
shènhuò
thậm hoặc

thậm chí; hơn nữa; đến mức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    thậm chí; hơn nữa; đến mức

    • Anh ấy rất tức giận, thậm chí còn khóc.

  2. liên từ

    thậm chí; đến mức

    • Anh ấy thậm chí còn không biết chuyện này.

  3. liên từ

    (văn) chính là; ngay cả; dù là

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.