Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
/
甚平
甚平
thậm bình
trang phục jinbei truyền thống Nhật Bản (mặc mùa hè, gồm hai mảnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục jinbei truyền thống Nhật Bản (mặc mùa hè, gồm hai mảnh)
- 。
Anh ấy đang mặc jinbei.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甚平
Phồn thể甚
thậm bình
trang phục jinbei truyền thống Nhật Bản (mặc mùa hè, gồm hai mảnh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục jinbei truyền thống Nhật Bản (mặc mùa hè, gồm hai mảnh)
- 。
Anh ấy đang mặc jinbei.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.