甚平

甚平
shènpíng
thậm bình

trang phục jinbei truyền thống Nhật Bản (mặc mùa hè, gồm hai mảnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục jinbei truyền thống Nhật Bản (mặc mùa hè, gồm hai mảnh)

    • Anh ấy đang mặc jinbei.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.