- 且thả(bàn thờ/đế kê (tượng hình))HỘI Ý
且vẽ hình chiếc bàn thờ xếp chồng, mang nghĩa tạm thời hay vừa thêm vào.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Anh ấy thậm chí còn không nói lời tạm biệt.
thậm chí; thậm chí còn
thậm chí; hơn nữa; đến mức
Anh ấy rất nỗ lực, thậm chí còn đạt được hạng nhất.
(văn) chính là; ngay cả; dù là
(văn) chính là; ngay cả; dù là
Anh ấy thậm chí còn không nói lời tạm biệt.
thậm chí; thậm chí còn
thậm chí; hơn nữa; đến mức
Anh ấy rất nỗ lực, thậm chí còn đạt được hạng nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.