甘薯

甘薯
gānshǔ
cam thự

khoai lang; khoai môn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai lang; khoai môn

    • Tôi thích ăn khoai lang.

  2. danh từ

    Ipomoea batatas

    • Khoai lang là một loại thực phẩm lành mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.